• Trang Thông tin điện tử Huyện Tủa Chùa
  • Danh mục Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của huyện Tủa Chùa
  • (Dịch vụ công mức độ 2)
  • STT SỐ HỒ SƠ TÊN HỒ SƠ
    1 Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội
    1 T-DBI-284451-TT 1. Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
    2 T-DBI-284452-TT 2. Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện
    3 T-DBI-284453-TT 3. Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại trung tâm quản lý sau cai nghiện
    4 T-DBI-284642-TT 4. Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp.
    5 T-DBI-284643-TT 5. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền.
    6 T-DBI-284935-TT 6. Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ
    7 T-DBI-284936-TT 7. Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng
    8 T-DBI-284937-TT 8. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
    9 T-DBI-284938-TT 9. 9 T-DBI-284938-TT Tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Bảo trợ xã hội
    10 T-DBI-284939-TT 10. Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
    11 T-DBI-284940-TT 11. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi)
    12 T-DBI-284941-TT 12. Thủ tục Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
    13 T-DBI-284942-TT 13. Thủ tục Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
    14 T-DBI-284942-TT 14. Thủ tục Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
    15 T-DBI-284944-TT 15. Thủ tục Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)
    16 T-DBI-284945 16. Thủ tục Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng
    17 T-DBI-284946-TT 17. Thủ tục Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc
    18 T-DBI-284947-TT 18. Thủ tục Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng
    19 T-DBI-284917-TT 19. Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở chăm sóc người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý của cấp huyện
    20 T-DBI-284949 20. Thủ tục Cấp lại giấy phép chăm sóc người khuyết tật, người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện
    21 T-DBI284950-TT 21. Thủ tục Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em
    22 T-DBI-284951-TT 22. Thủ tục Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ giúp trẻ em
    2 Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường
    1 T-DBI-284963-TT 1. Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
    2 T-DBI-284964-TT 2. Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản
    3 T-DBI-284965-TT 3. Thủ tục Đăng ký khai thác nước dưới đất
    4 T-DBI-284966-TT 4. Lấy ý kiến UBND cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh
    5 T-DBI-285087-TT 5. Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
    6 T-DBI-285088-TT 6. Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
    7 T-DBI-285089-TT 7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
    8 T-DBI-285090-TT 8. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
    9 T-DBI-285092-TT 9. Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận
    10 T-DBI-285093-TT 10. Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
    11 T-DBI-285094-TT 11. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
    12 T-DBI-285095-TT 12. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
    13 T-DBI-285096-TT 13. Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
    14 T-DBI-285097-TT 14. Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
    15 T-DBI-285098-TT 15. Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
    16 T-DBI-285099-TT 16. Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất
    17 T-DBI-285100-TT 17. Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
    18 T-DBI-285307-TT 18. Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
    19 T-DBI-285310-TT 19. Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
    20 T-DBI-285315-TT 20. Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
    21 T-DBI-285318-TT 21. Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
    22 T-DBI-285325-TT 22. Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
    23 T-DBI-285329-TT 23. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
    24 T-DBI-285343-TT 24. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
    25 T-DBI-285793-TT 25. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
    26 T-DBI-285797-TT 26. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
    27 T-DBI-285799-TT 27. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
    28 T-DBI-285802-TT 28. Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
    29 T-DBI-285838-TT 29. Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
    30 T-DBI-285833-TT 30. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân
    31 T-DBI-285786-TT 31. Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
    32 T-DBI-285352-TT 32. Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
    33 T-DBI-285342-TT 33. Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện
    34 T-DBI-286475-TT 34. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất
    35 T-DBI-286476-TT 35. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất
    36 T-DBI-286477-TT 36. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận
    37 T-DBI-286478-TT 37. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở; đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở
    3 Lĩnh vực Tư Pháp
    1 T-DBI-284858-TT 1. Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016 về việc công bố TTHC chuẩn hóa trong lĩnh vực hộ tịch, trợ giúp pháp lý, phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện, tỉnh Điện Biên)
    2 T-DBI-284859-TT 2. Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016 )
    3 T-DBI-284860-TT 3. Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016 )
    4 T-DBI-284861-TT 4. Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016)
    5 T-DBI-284862-TT 5. Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016 )
    6 T-DBI-284863-TT 6. Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016 )
    7 T-DBI-284864-TT 7. Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm)
    8 T-DBI-284865-TT 8. Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016)
    9 T-DBI-284866-TT 9. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016)
    10 T-DBI-284867-TT 10. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016)
    11 T-DBI-284868-TT 11. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016 )
    12 T-DBI-284869-TT 12. Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016)
    13 T-DBI-284870-TT 13. Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016)
    14 T-DBI-284871-TT 14. Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016 )
    15 T-DBI-284872-TT 15. Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016 )
    16 T-DBI-284874-TT 16. Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm )
    17 T-DBI-287028-TT 17. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận (TTHC công bố tại Quyết định số 392/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Điện Biên)
    18 T-DBI-287029-TT 18. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (TTHC sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định số 392/QĐ-UBND ngày 05/5/2017)
    19 T-DBI-287030-TT 19. Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) (TTHC sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định số 392/QĐ-UBND ngày 05/5/2017)
    20 T-DBI-287031-TT 20. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch (TTHC sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định số 392/QĐ-UBND ngày 05/5/2017)
    21 T-DBI-287032-TT 21. Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch (TTHC sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định số 392/QĐ-UBND ngày 05/5/2017)
    22 T-DBI-287033-TT T-DBI-287034-TT 22. Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (TTHC sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định số 392/QĐ-UBND ngày 05/5/2017)
    23 T-DBI-287034-TT 23. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp (TTHC sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định số 392/QĐ-UBND ngày 05/5/2017)
    24 T-DBI-287035-TT 24. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp (TTHC sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định số 392/QĐ-UBND ngày 05/5/2017)
    25 T-DBI-287036-TT 25. Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản (TTHC sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định số 392/QĐ-UBND ngày 05/5/2017)
    26 T-DBI-287037-TT 26. Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản (TTHC sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định số 392/QĐ-UBND ngày 05/5/2017)
    27 T-DBI-287038-TT 27. Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản (TTHC sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định số 392/QĐ-UBND ngày 05/5/2017)
    28 T-DBI-085802-TT 28. Phê duyệt hương ước, quy ước
    29 T-DBI-283780-TT 30. Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (Công bố kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016)
    30 T-DBI-085844-TT 29. Phê duyệt hương ước, quy ước sửa đổi, bổ sung
    31 T-DBI-284162-TT 31. Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường (cấp huyện)
    32 T-DBI-284163-TT 32. Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường (cấp huyện)
    33 T-DBI-284164-TT 33. Thủ tục trả lại tài sản (cấp huyện)
    34 T-DBI-284165-TT 34. Thủ tục chi trả tiền bồi thường (cấp huyện)
    35 T-DBI-284232-TT 35. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
    4 Lĩnh vực Nội vụ
    1 T-DBI-212713-TT 1. Trợ cấp 1 lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
    2 T-DBI-212714-TT 2. Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
    3 T-DBI-285961-TT 3. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
    4 T-DBI-285970-TT 4. Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
    5 T-DBI-285971-TT 5. Thủ tục tặng danh hiệu thôn, ấp, bản, làng, khu phố văn hóa
    6 T-DBI-285972-TT 6. Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở
    7 T-DBI-285973-TT 7. Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
    8 T-DBI-285974-TT 8. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề
    9 T-DBI-285975-TT 9. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
    10 T-DBI-285976-TT 10. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại
    11 T-DBI-285977-TT 11. Thủ tục đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
    12 T-DBI-285978-TT 12. Thủ tục đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một huyện , thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
    13 T-DBI-285979-TT 13. Thủ tục thông báo thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành
    14 T-DBI-285980-TT 14. Thủ tục đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành
    15 T-DBI-285981-TT 15. Thủ tục chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ trong huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
    16 T-DBI-285982-TT 16. Thủ tục chấp thuận tổ chức hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở
    17 T-DBI-285983-TT 17. Thủ tục chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
    18 T-DBI-285984-TT 18. Thủ tục chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành ngoài cơ sở tôn giáo
    19 T-DBI-285985-TT 19. Thủ tục chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một xã nhưng trong phạm vi một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
    20 T-DBI-285986-TT 20. Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
    21 T-DBI-285987-TT 21. Thủ tục thành lập hội
    22 T-DBI-285988-TT 22. Thủ tục phê duyệt điều lệ hội
    23 T-DBI-285989-TT 23. Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
    24 T-DBI-285990-TT 24. Thủ tục đổi tên hội
    25 T-DBI-285991-TT 25. Thủ tục hội tự giải thể
    26 T-DBI-285992-TT 26. Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
    27 27. Thủ tục thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
    28 T-DBI-285994-TT 28. Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
    29 T-DBI-285995-TT 29. Thủ tục Thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
    Bản đồ hành chính
  • Công khai gửi nhận văn bản

  • văn bản qua mạng giữa các đơn vị trên địa bàn tỉnh
  • Thư viện Video
  • Album ảnh đẹp Tủa Chùa
  • Thống kê truy cập
  • Tổng truy cập:
  • Liên kết Website
  • Các đơn vị trên địa bàn tỉnh
  • Báo điện tử